Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại Nhựa Phun Ép Độ Nhớt Cao
FOB
Chất liệu:
polybutylene terephthalate
Giải pháp tổng hợp:
Nhựa PBT
Hàm lượng sợi thủy tinh:
không
Màu sắc:
Màu tự nhiên
Ứng dụng chính:
Các bộ phận ô tô cường độ cao, đầu nối điện công suất cao, bộ phận máy công nghiệp, vỏ cấu trúc, hợp chất biến tính hiệu suất cao
Tính năng chính:
Độ nhớt cao (1.000 dl/g), độ bền cơ học vượt trội, độ ổn định nhiệt tăng cường, độ tinh khiết cao, hàm lượng chiết tách thấp, được chứng nhận FDA/RoHS, tuyệt vời cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe
Xuất xứ:
Trung Quốc
mẫu:Hỗ trợ miễn phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Thông tin cần thiết
Số lượng tối thiểu:1000
Thời gian giao hàng:7 to 10 Days
Phương thức vận chuyển:Vận chuyển đường biển, Vận chuyển đường bộ
Mô tả đóng gói:900 KG/bao
Mô tả sản phẩm




Nhựa PBT Lanshan Tunhe TH6100 – Loại độ nhớt cao cho tính chất cơ học được cải thiện
Lanshan Tunhe TH6100 là loại nhựa PBT có độ nhớt cao, dùng cho ép phun, được sản xuất bởi Xinjiang Lanshan Tunhe Technology Co., Ltd., một trong những nhà sản xuất nhựa PBT lớn nhất Trung Quốc.

Với độ nhớt nội tại 1.000 dl/g, TH6100 mang lại độ bền cơ học vượt trội và độ ổn định nhiệt tăng cường so với các loại tiêu chuẩn. Điều này làm cho nó trở thành vật liệu nền lý tưởng cho các loại nhựa kỹ thuật biến tính hiệu suất cao và các ứng dụng ép phun đòi hỏi khắt khe, nơi cần độ dai và độ bền cao hơn.

Nhựa có độ tinh khiết cao, chất lượng lô ổn định và tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế về tiếp xúc thực phẩm và môi trường.
Chúng tôi cung cấp TH6100 trực tiếp từ Lanshan Tunhe, tận dụng việc mua số lượng lớn để đưa ra mức giá cạnh tranh và nguồn cung đáng tin cậy cho các nhà sản xuất hợp chất và khuôn ép trên toàn thế giới.

Các tính năng chính của TH6100
Tính năng
Mô tả
Độ nhớt cao (1.000 dl/g)
Độ bền cơ học và độ dai vượt trội cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe
Độ ổn định nhiệt tuyệt vời
Điểm nóng chảy ≥222°C, phù hợp với môi trường nhiệt độ cao
Độ tinh khiết cao
Nhóm đầu carboxyl thấp (≤20 mol/t), hàm lượng tro thấp (≤300 mg/kg)
Chất lượng Đồng nhất
Sản xuất đạt chứng nhận ISO đảm bảo tính đồng nhất giữa các lô
Chứng nhận tiếp xúc thực phẩm
Tuân thủ quy định tiếp xúc thực phẩm của FDA và EU
Tuân thủ Môi trường
Tuân thủ RoHS, SVHC, REACH
Báo cáo Phân tích Chất lượng – Nhựa TH6100PBT Lanshan Tunhe
Giấy Chứng nhận Phân tích (COA) dưới đây được cấp bởi Xinjiang Lanshan Tunhe Polyester Co., Ltd. cho lô hàng số B0725121301 (ngày sản xuất: 2025.12.13).
Mỗi lô hàng đều kèm theo COA gốc với kết quả kiểm tra theo lô cụ thể.



Ứng dụng sản phẩm

TH6082 so với TH6100 – Hướng dẫn lựa chọn
Thông sốTH6082TH6100
Độ nhớt0.820 dl/g (Trung bình)1.000 dl/g (Cao)
Độ chảyCao hơn – tốt hơn cho thành mỏngThấp hơn – tốt hơn cho các phần dày
Độ bền cơ họcTốtƯu việt
Độ daiTốtNâng cao
Các ứng dụng điển hìnhĐa dụng, đầu nối, chi tiết thành mỏngCác bộ phận cường độ cao, bộ phận kết cấu, các ứng dụng đòi hỏi khắt khe
Lời khuyên lựa chọn
Chọn TH6082 cho các ứng dụng yêu cầu dòng chảy tốt và hình học phức tạp.
Chọn TH6100 khi ưu tiên hàng đầu là độ bền cơ học và độ dai cao hơn.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu mãĐộ nhớt (dl/g)Nhóm Carboxyl Cuối (mol/t)Điểm nóng chảy (°C)Độ ẩm (%)Giá trị L màuGiá trị b MàuHàm lượng tro (mg/kg)Trọng lượng trên 100 viên (g)Độ bền kéo (MPa)Độ bền uốn (MPa)Mô đun uốn (MPa)Độ bền va đập Izod có khía (J/m)
TH60680.680±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2////
TH60750.750±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2////
TH60800.800±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2////
TH60820.820±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH60850.850±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH60900.900±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH60950.950±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH61001.000±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH6100F1.015±0.01018±2≥222≤0.1≥94≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH61101.100±0.012≤20≥222≤0.1≥94≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH61201.200±0.015≤30≥222≤0.1≥94≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH6090G0.900±0.020≤30≥222≤0.1≥90≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH6100G0.950±0.01≤20≥222≤0.1≥94≤3≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH6120G1.230±0.020≤12≥222≤0.1≥94≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40
TH6125G1.250±0.020≤12≥222≤0.1≥94≤4≤3002.2±0.2≥50≥60≥2000≥40


Leave your information and
we will contact you.

CONTACT US

Contact Person: Ms Alice

 Tel.: +86 13626146557

E-mail:[email protected]

WhatsAPP:+86 13626146557

Add:No. 32, Zhidian Avenue, Daokou Industrial Park, Huji Town, Shuyang County, Jiangsu Province, China



电话
WhatsApp