Phiên bản cấu hình xe tải lạnh Yangguang

Cấu hình chuyên dụng

Kích thước và khối lượng chính

4985*1800*1965

Kích thước thân xe (Dài/Rộng/Cao (mm))

4985*1800*1965

Kích thước kho lạnh (Dài/Rộng/Cao (mm))

2500*1550*1180

2500*1550*1180

Khối lượng tải định mức (kg)

965

965

Trọng lượng không tải (kg)

1665

1665

Khối lượng toàn tải (kg)

2760

2760

Thể tích thùng hàng (m³)

4.6

4.6

Hệ thống làm lạnh

Loại xe tải lạnh (m³)

FRE

FRE

Mẫu mã

PL-350

PL-350

Công suất máy nén (kw)

1.859

1.859

Chất làm lạnh

R404A

R404A

Phạm vi nhiệt độ kho

-18℃-20℃

-18℃-20℃

Điều chỉnh nhiệt độ kho

Màn hình kỹ thuật số điện tử

Màn hình kỹ thuật số điện tử

Phương pháp rã đông

Tích hợp chức năng làm tan sương thủ công và tự động

Làm tan sương thủ công, tự động tích hợp

Dung lượng pin (kWh)

41.9

41.9

Công nghệ pin

Công nghệ pin làm mát bằng chất lỏng

Công nghệ pin làm mát bằng chất lỏng

Quãng đường đi được (km)

300 (trạng thái chưa làm mát)

300 (trạng thái chưa bật điều hòa)

Loại pin

Lithium sắt phosphate

LFP (Lithium Iron Phosphate)

Công suất đỉnh động cơ (kW)

75

75

Nhà sản xuất lõi pin

Guoxuan

Guoxuan

Sạc nhanh DC

Sạc chậm AC (6.6kw)

Thời gian sạc nhanh (phút) (SOC 30%-80%)

30 phút

30 phút

Cấu hình cơ bản

Động cơ điện và pin

Khung gầm

Kiểu dẫn động

Cầu sau, dẫn động cầu sau

Cầu sau, dẫn động cầu sau

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập McPherson

Hệ thống treo độc lập kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Lò xo lá dọc

Lò xo lá đặt dọc

Kiểu hệ thống lái

Hệ thống lái trợ lực điện

Trợ lực lái điện

Chế độ hệ thống phanh

Phanh đĩa trước, tang trống sau

Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau

Chế độ hệ thống chuyển số

Chuyển số bằng núm xoay

Cần số xoay

Kiểu lốp

195/70R15LT 12PR

195/70R15LT 12PR

Ngoại thất và nội thất

Bánh xe bằng sắt

Nắp mâm xe

Đèn pha LED thấu kính

Đèn sương mù phía trước

Đèn LED trần khoang hàng

Điều chỉnh ghế lái/phụ

Điều chỉnh trước/sau / Điều chỉnh lưng ghế

Điều chỉnh trước/sau/tựa lưng

Số chỗ ngồi (người)

2

2

Lái xe và An toàn

ABS

Túi khí ghế lái

Đèn cảnh báo tổng hợp

Đèn phanh trên cao

Tiện nghi và Thoải mái

Cửa sổ điện phía trước

Chìa khóa điều khiển từ xa

Điều hòa không khí

2 loa

Đầu phát + AUX IN

Cổng USB 4A

Màn hình cảm ứng 8 inch

Vô lăng đa chức năng

Cảm biến lùi

Camera lùi

Loại thực dụng

Phiên bản thoải mái

Màu sơn thân xe

119.800 Nhân dân tệ

123.800 nhân dân tệ

Xanh xám Sơn Hải, Trắng Cực Bắc

Xanh xám Sơn Hải, Trắng Cực Bắc

Tìm hiểu thêm

Tra cứu đại lý/nhà cung cấp dịch vụ

Đường dây nóng dịch vụ khu vực

Email liên hệ:  

Địa chỉ công ty:   Số 5, Đường Lǜyuán, Khu Công nghiệp Hexi, Quận Liunan, Thành phố Liuzhou, Quảng Tây, Trung Quốc

公众号.jpg
抖音.png

Miền Nam:   Quản lý Lưu     18178295582      Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam

Khu vực Hồ Nam - Hồ Bắc:   Giám đốc Hùng     15077222003     Hồ Nam, Hồ Bắc

Khu vực Vân Quý: Quản lý Vương     13877287626      Vân Nam, Quý Châu

Khu vực Tứ Xuyên - Trùng Khánh: Quản lý Diệp     18177261986     Tứ Xuyên, Trùng Khánh, Tây Tạng, Thanh Hải

Miền Trung: Quản lý Tần     18154771162     Giang Tây, An Huy, Phúc Kiến

Khu vực Đông Trung Quốc:                                             Sơn Đông, Chiết Giang, Giang Tô, Thượng Hải

Khu vực Tây Bắc:                                             Hà Nam, Sơn Tây, Thiểm Tây, Ninh Hạ, Cam Túc, Tân Cương

Miền Bắc Trung Quốc:                                             Hà Bắc, Bắc Kinh, Thiên Tân, Nội Mông, Hắc Long Giang, Cát Lâm, Liêu Ninh

电话
微信