Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:快递
Mô tả sản phẩm
77-74-7 - Rủi ro và An toàn
| Biểu tượng nguy hiểm | Xn – Có hại Đang tải hình ảnh..... Tải xuống hình ảnh liên kết ngoài thất bại. Để người nhận có thể nhìn thấy hình ảnh này, vui lòng xóa hình ảnh đó, sau đó tải hình ảnh về máy cục bộ, rồi dán lại vào email. https://res.chembk.com/assets/images/hs/Xn.gif Xóa |
| Mã rủi ro | R10 – Dễ cháy R22 – Có hại nếu nuốt phải R2017/10/22 - |
| Mô tả an toàn | 24/25 – Tránh tiếp xúc với da và mắt. |
| Mã UN | UN 1987 3/PG 3 |
| WGK Đức | 3 |
| RTECS | SA7450000 |
| Mã HS | 29051990 |
| Nhóm nguy hiểm | 3.2 |
| Nhóm đóng gói | III |
77-74-7 - Thông tin tham khảo
| Phân hủy | 176-178 ºC |
| Thông tin hóa chất NIST | thông tin được cung cấp bởi: webbook.nist.gov (liên kết ngoài) |
| Thông tin chất hóa học EPA | thông tin được cung cấp bởi: ofmpeb.epa.gov (liên kết ngoài) |
| Sử dụng | 3-methyl-3-pentanol được sử dụng làm chất trung gian và dung môi trong tổng hợp hữu cơ |
| Loại | Chất lỏng dễ cháy |
| mức độ độc tính | ngộ độc |
| Độc tính cấp tính | LD50 qua đường miệng ở chuột: 710 mg/kg; LD50 qua đường miệng ở chuột nhắt: 750 mg/kg |
| đặc tính nguy hiểm cháy nổ | Hỗn hợp hơi và không khí có thể phát nổ |
| Đặc tính nguy hiểm cháy nổ | tính dễ cháy |
| Đặc tính lưu trữ và vận chuyển | Kho được thông gió và làm khô ở nhiệt độ thấp; Bảo quản và vận chuyển tách biệt với chất oxy hóa |
| Chất chữa cháy | Bột khô, carbon dioxide, 1211, bọt |



