Tính chất hóa học:
| Công thức phân tử | C10H12O2 |
| Khối lượng mol | 164.2 |
| Khối lượng riêng | 1.0326 (ước tính thô) |
| Điểm nóng chảy | 81-85 °C (lit.) |
| Điểm sôi | 200°C |
| Điểm chớp cháy | 122.9°C |
| Số JECFA | 728 |
| Độ tan trong nước | Không tan trong nước. |
| Độ tan | Không tan trong nước và dầu mỏ, tan trong ethanol, ether và tinh dầu dễ bay hơi. |
| Áp suất hơi | 40Pa ở 25℃ |
| Ngoại quan | Bột trắng |
| Màu sắc | Trong suốt không màu |
| BRN | 776080 |
| pKa | 9.99±0.15(Dự đoán) |
| Điều kiện bảo quản | dưới khí trơ (argon) |
| Chỉ số khúc xạ | 1.5250 (ước tính) |
| MDL | MFCD00002394 |
| Tính chất vật lý và hóa học | Tinh thể hình kim màu trắng hoặc chất rắn dạng hạt. Mùi thơm mâm xôi và vị ngọt trái cây. Điểm nóng chảy là 82-83 °c. Không tan trong nước và dầu mỏ, tan trong ethanol, ether và tinh dầu dễ bay hơi. Sản phẩm tự nhiên có trong mâm xôi (raspberry) và tương tự. |
| Sử dụng | Dùng để điều chế hương liệu thực phẩm, có tác dụng tạo hương và tạo ngọt, cũng có thể dùng trong hương liệu mỹ phẩm và xà phòng |
| Mã rủi ro | 22 - Có hại nếu nuốt phải |
| Mô tả an toàn | S26 - Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, rửa ngay lập tức bằng nhiều nước và tìm kiếm lời khuyên y tế. S36/37/39 - Mặc quần áo bảo hộ phù hợp, găng tay và bảo vệ mắt/mặt. S36 - Mặc quần áo bảo hộ phù hợp. |
| WGK Đức | 2 |
| RTECS | EL8925000 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29145011 |
| Ghi chú nguy hiểm | Chất gây kích ứng |
Giới thiệu
Fupenzi ketone, còn được gọi là 3-hydroxy-2,6-dimethyl-4-hexenone, là một hợp chất hữu cơ. Sau đây là giới thiệu về tính chất, công dụng, phương pháp điều chế và thông tin an toàn của Fupenzi ketone: Chất lượng: - Potsun ketone là chất lỏng không màu hoặc hơi vàng, có mùi thơm mạnh. - Fupenzi ketone dễ bay hơi và có thể bay hơi nhanh ở nhiệt độ phòng. - Đây là chất dễ cháy, khi gặp ngọn lửa trần hoặc nhiệt độ cao sẽ tăng tốc bay hơi và tạo thành hỗn hợp dễ cháy trong không khí. Công dụng: - Nó cũng có thể được sử dụng để điều chế các hương liệu tổng hợp và hóa chất khác. Phương pháp điều chế: - Complex Ketones thường được thu được thông qua tổng hợp hóa học. Một phương pháp điều chế phổ biến là thông qua quá trình methyl hóa và cyclization của butyl ketone. Thông tin an toàn: - Ponzo ketone có độc tính thấp, nhưng vẫn quan trọng để sử dụng an toàn. - Tránh tiếp xúc với da, mắt và niêm mạc, nếu tiếp xúc hãy rửa ngay bằng nhiều nước. - Nó không ăn mòn hầu hết các vật liệu nhưng có thể hòa tan trong một số loại nhựa và cao su. - Khi sử dụng và bảo quản, nên tránh ngọn lửa trần và nhiệt độ cao để ngăn ngừa bay hơi và nguy cơ hỏa hoạn. - Do mùi mạnh, nên sử dụng ở nơi thông gió tốt và đảm bảo tránh hít phải hơi nồng độ cao.
Ứng dụng
Raspberry ketone (CAS 5471-51-2) là một hợp chất phenolic tự nhiên, đóng vai trò là thành phần hương thơm chính của quả mâm xôi đỏ, mang lại mùi hương ngọt ngào, trái cây và đặc trưng của quả mọng. Là một thành phần hương liệu đa năng và có độ tinh khiết cao, nó được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm và đồ uống để tăng cường các hồ sơ hương vị như dâu tây, dứa, đào và quả mọng, đồng thời hoạt động như một chất cố định hiệu quả trong các công thức hương liệu trái cây. Trong ngành công nghiệp hương liệu, hợp chất này hoạt động như một thành phần hương thơm mạnh mẽ và lâu dài, bổ sung các nốt hương ấm áp, ngọt ngào và gỗ cho nước hoa, nước hoa cologne, xà phòng, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Ngoài các ứng dụng cảm quan, raspberry ketone sở hữu các đặc tính chống oxy hóa, chống viêm và các đặc tính sinh học khác, khiến nó trở thành một thành phần có giá trị trong các sản phẩm bổ sung chế độ ăn uống và thực phẩm chức năng. Xinchem cung cấp dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu, tổng hợp hóa học theo yêu cầu và sản xuất theo hợp đồng raspberry ketone có độ tinh khiết cao với khả năng mở rộng linh hoạt từ R&D đến khối lượng thương mại. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá cạnh tranh và nguồn cung cấp toàn cầu đáng tin cậy.


