Tính chất hóa học:
| Tỷ trọng | 0.846 g/mL ở 25 °C |
| Điểm sôi | 178 °C(lit.) |
| Điểm chớp cháy | 133 °F |
| Ngoại quan | Chất lỏng |
| Điều kiện bảo quản | Nhiệt độ phòng |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.4745 |
| Tính chất vật lý và hóa học | Tính chất hóa học: tinh dầu bay hơi có màu từ cam đỏ đến cam nâu, từ quả non làm nguyên liệu thường có màu xanh lá. Có mùi thơm cam dễ chịu. Tan trong hầu hết các loại dầu không bay hơi, dầu khoáng và ethanol, ít tan trong propylene glycol, gần như không tan trong glycerol. |
| Sử dụng | Sử dụng 1, quy định GB 2760-98 của Trung Quốc về việc cho phép sử dụng gia vị ăn được. Chủ yếu dùng cho nước giải khát, kem và kẹo. 2, dùng để pha chế hương liệu thực phẩm, hương liệu thuốc lá, đôi khi cũng dùng để pha chế hương liệu hàng ngày. 3, chất tạo màng; Chất nhũ hóa; Chất hỗ trợ tạo hình; Chất điều chỉnh cấu trúc. |
| Mã UN | UN 1993 3/PG 3 |
| WGK Germany | 2 |
| RTECS | OO6100000 |
Ứng dụng
Dầu quýt (dầu vỏ Citrus reticulata, CAS 8008-31-9) là một loại tinh dầu ép lạnh có hương thơm cam chanh ngọt ngào, tươi mát và đậm đà, được sử dụng rộng rãi như một thành phần hương liệu và mùi hương tự nhiên. Với hàm lượng limonene cao (lên đến 95%), nó đóng vai trò là chất tăng cường hương vị trong kẹo, đồ uống và bánh nướng (FEMA 3042) và như một nốt hương đầu trong nước hoa, nước hoa cologne, xà phòng và mỹ phẩm. Trong chăm sóc cá nhân, nó mang lại lợi ích dưỡng da và che giấu mùi, trong khi trong các ứng dụng công nghiệp, nó hoạt động như một dung môi phân hủy sinh học và chất tẩy dầu mỡ. Dầu quýt cũng thể hiện đặc tính khử trùng và nâng cao tâm trạng. Xinchem cung cấp các loại dầu có độ tinh khiết cao, tuân thủ EU/US với các tùy chọn tổng hợp tùy chỉnh và sản xuất theo hợp đồng. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá cạnh tranh và nguồn cung cấp toàn cầu đáng tin cậy.




