Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:chuyển phát nhanh
Mô tả sản phẩm
Tính chất hóa học:
| Công thức phân tử | C8H8Br2 |
| Khối lượng mol | 263.96 |
| Tỷ trọng | 2.012 |
| Điểm nóng chảy | 143-145°C(lit.) |
| Điểm sôi | 245°C(lit.) |
| Điểm chớp cháy | 155-158°C/14mm |
| Độ hòa tan trong nước | hòa tan, thủy phân |
| Độ hòa tan | dioxane: tan 1g/10 mL (nóng) |
| Áp suất hơi | 0.029mmHg ở 25°C |
| Ngoại quan | Tinh thể vàng sáng |
| Màu sắc | Trắng đến be |
| BRN | 1100019 |
| Điều kiện bảo quản | Giữ ở nơi tối, đậy kín, nhiệt độ phòng |
| Nhạy cảm | Gây chảy nước mắt |
| Chỉ số khúc xạ | 1.614 |
| MDL | MFCD00000182 |
| Ký hiệu nguy hiểm | C – Ăn mòn |
| Mã rủi ro | R34 – Gây bỏng R22 – Có hại nếu nuốt phải |
| Mô tả an toàn | S26 – Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, rửa ngay lập tức bằng nhiều nước và tìm tư vấn y tế. S36/37/39 – Mặc quần áo bảo hộ, găng tay và bảo vệ mắt/mặt phù hợp. S45 – Trong trường hợp tai nạn hoặc nếu bạn cảm thấy không khỏe, hãy tìm tư vấn y tế ngay lập tức (xuất trình nhãn khi có thể.) |
| Mã UN | UN 3448 6.1/PG 2 |
| WGK Đức | 3 |
| MÃ THƯƠNG HIỆU FLUKA F | 8-19-21 |
| TSCA | Có |
| Mã HS | 29039990 |
| Lưu ý nguy hiểm | Ăn mòn/Gây chảy nước mắt |
| Loại nguy hiểm | 8 |
| Nhóm đóng gói | III |
Giới thiệu
Tan trong nước và phân hủy.



