Chai Propylene Glycol được dán nhãn với độ tinh khiết ≥99,5% trên mặt bàn phòng thí nghiệm.
Các thùng chứa propylene glycol xếp chồng trên pallet trong nhà kho, với xe nâng ở phía sau.
Kho hàng với các thùng phuy công nghiệp màu xanh được xếp chồng trên pallet, được sắp xếp thành hàng dưới ánh sáng sáng rõ.
Các thùng phuy công nghiệp màu xanh được xếp chồng trong một container lưu trữ, có nhãn với số nhận dạng và thẻ.
Nhà máy lọc dầu công nghiệp với các bể chứa, đường ống dẫn và ống khói cao dưới bầu trời xanh trong.
Cuộc họp kinh doanh về hậu cần chuỗi cung ứng, với container vận chuyển, xe tải và các biểu tượng kỹ thuật số.
Chai Propylene Glycol được dán nhãn với độ tinh khiết ≥99,5% trên mặt bàn phòng thí nghiệm.
Chai Propylene Glycol được dán nhãn với độ tinh khiết ≥99,5% trên mặt bàn phòng thí nghiệm.
Các thùng chứa propylene glycol xếp chồng trên pallet trong nhà kho, với xe nâng ở phía sau.
Kho hàng với các thùng phuy công nghiệp màu xanh được xếp chồng trên pallet, được sắp xếp thành hàng dưới ánh sáng sáng rõ.
Các thùng phuy công nghiệp màu xanh được xếp chồng trong một container lưu trữ, có nhãn với số nhận dạng và thẻ.
Nhà máy lọc dầu công nghiệp với các bể chứa, đường ống dẫn và ống khói cao dưới bầu trời xanh trong.
Cuộc họp kinh doanh về hậu cần chuỗi cung ứng, với container vận chuyển, xe tải và các biểu tượng kỹ thuật số.
Propylene glycol (PG)
Tên sản phẩm:
Propylene glycol (PG)
Số CAS:
57-55-6
Hình thức:
Chất lỏng trong suốt không màu
Độ tinh khiết:
≥99.5
Bao bì:
Phuy、Phuy ISO、Bồn ISO、Túi mềm
Hàng hóa nguy hiểm:
Không
Chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm
工业级丙二醇(PG):主要用于防冻液、润滑油、涂料溶剂、增塑剂、制冷剂、保湿剂;

食品级 / USP 医药级丙二醇(PG):主要用于食品添加剂、香精载体、药用辅料、电子烟原料、化妆品保湿剂。


Quality Specifications:
项 目 名 称质 量 指 标
外     观无色透明液体
含量,wt%≥99.5
色度(Pt-Co)≤10
水分,wt%0.20
相对密度(g/ml)1.035~1.037


Packaging and Storage:

包装:可以根据用户要求包装,例如Drum、IBC Drum、ISO Tank、Flexibag;
储存:储存于阴凉、通风的库房。
Để lại thông tin của bạn và
chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.